Lịch Thiên Thần #1: Cấp độ thể chất

Thiên Thần Hộ Mệnh ĐẦU TIÊN tương ứng với cơ thể vật chất của chúng ta (nguyên tố: đất). Ngài dẫn dắt thế giới của các hành động. Chúng ta có thể xác định ngài trong Lịch dưới đây, theo ngày sinh của bạn.

Để biết thêm thông tin, chúng tôi khuyên bạn đọc: Cuốn Sách Của Các Thiên Thần, Bí Mật Ẩn Giấu bởi Giáo Sư Kaya và Christiane Muller. Bạn cũng có thể khám phá tất cả entire Sách và Nhạc về các Thiên Thần, Giấc Mơ, Dấu Hiệu và Biểu Tượng. 

Nhấp vào Tên Thiên Thần để tìm hiểu những đặc điểm của ngài

21 Tháng 3 đến 25 Tháng 3 1 Vehuiah
26 Tháng 3
đến 30 Tháng 3 2 Jeliel
31 Tháng 3
đến 04 Tháng 4 3 Sitael
05 Tháng 4
đến 09 Tháng 4 4 Elemiah
10 Tháng 4
đến 14 Tháng 4 5 Mahasiah
15 Tháng 4
đến 20 Tháng 4 6 Lelahel
21 Tháng 4
đến 25 Tháng 4 7 Achaiah
26 Tháng 4
đến 30 Tháng 4 8 Cahetel
01 Tháng 5
đến 05 Tháng 5 9 Haziel
06 Tháng 5
đến 10 Tháng 5 10 Aladiah
11 Tháng 5
đến 15 Tháng 5 11 Lauviah
16 Tháng 5
đến 20 Tháng 5 12 Hahaiah
21 Tháng 5
đến 25 Tháng 5 13 Iezalel
26 Tháng 5
đến 31 Tháng 5 14 Mebahel
01 Tháng 6
đến 05 Tháng 6 15 Hariel
06 Tháng 6
đến 10 Tháng 6 16 Hekamiah
11 Tháng 6
đến 15 Tháng 6 17 Lauviah
16 Tháng 6
đến 21 Tháng 6 18 Caliel
22 Tháng 6 đến 26 Tháng 6 19 Leuviah
27 Tháng 6 đến 01 Tháng 7 20 Pahaliah
02 Tháng 7 đến 06 Tháng 7 21 Nelkhael
07 Tháng 7 đến 11 Tháng 7 22 Yeiayel
12 Tháng 7 đến 16 Tháng 7 23 Melahel
17 Tháng 7 đến 22 Tháng 7 24 Haheuiah
23 Tháng 7 đến 27 Tháng 7 25 Nith-Haiah
28 Tháng 7 đến 01 Tháng 8 26 Haaiah
02 Tháng 8 đến 06 Tháng 8 27 Yerathel
07 Tháng 8
đến 12 Tháng 8 28 Seheiah
13 Tháng 8
đến 17 Tháng 8 29 Reiyel
18 Tháng 8
đến 22 Tháng 8 30 Omael
23 Tháng 8
đến 28 Tháng 8 31 Lecabel
29 Tháng 8
đến 02 Tháng 9 32 Vasariah
03 Tháng 9 đến 07 Tháng 9 33 Yehuiah
08 Tháng 9
đến 12 Tháng 9 34 Lehahiah
13 Tháng 9
đến 17 Tháng 9 35 Chavakhiah
18 Tháng 9
đến 23 Tháng 9 36 Menadel
24 Tháng 9
đến 28 Tháng 9 37 Aniel
29 Tháng 9
đến 03 Tháng 10 38 Haamiah
04 Tháng 10 đến 08 Tháng 10 39 Rehael
09 Tháng 10
đến 13 Tháng 10 40 Ieiazel
14 Tháng 10
đến 18 Tháng 10 41 Hahahel
19 Tháng 10
đến 23 Tháng 10 42 Mikael
24 Tháng 10
đến 28 Tháng 10 43 Veuliah
29 Tháng 10
đến 02 Tháng 11 44 Yelahiah
03 Tháng 11
đến 07 Tháng 11 45 Sealiah
08 Tháng 11
đến  12 Tháng 11 46 Ariel
13 Tháng 11
đến  17 Tháng 11 47 Asaliah
18 Tháng 11
đến 22 Tháng 11 48 Mihael
23 Tháng 11
đến 27 Tháng 11 49 Vehuel
28 Tháng 11
đến 02 Tháng 12 50 Daniel
03 Tháng 12
đến 07 Tháng 12 51 Hahasiah
08 Tháng 12
đến 12 Tháng 12 52 Imamiah
13 Tháng 12
đến 16 Tháng 12 53 Nanael
17 Tháng 12
đến 21 Tháng 12 54 Nithael
22 Tháng 12
đến 26 Tháng 12 55 Mebahiah
27 Tháng 12
đến 31 Tháng 12 56 Poyel
01 Tháng 1
đến 05 Tháng 1 57 Nemamiah
06 Tháng 1
đến 10 Tháng 1 58 Yeialel
11 Tháng 1
đến 15 Tháng 1 59 Harahel
16 Tháng 1
đến 20 Tháng 1 60 Mitzrael
21 Tháng 1
đến 25 Tháng 1 61 Umabel
26 Tháng 1
đến 30 Tháng 1 62 Iahhel
31 Tháng 1
đến 04 Tháng 2 63 Anauel
05 Tháng 2
đến 09 Tháng 2 64 Mehiel
10 Tháng 2
đến 14 Tháng 2 65 Damabiah
15 Tháng 2
đến 19 Tháng 2 66 Manakel
20 Tháng 2
đến 24 Tháng 2 67 Eyael
25 Tháng 2
đến 29 Tháng 2 68 Habuhiah
01 Tháng 3 đến 05 Tháng 3 69 Rochel
06 Tháng 3 đến 10 Tháng 3 70 Jabamiah
11 Tháng 3 đến 15 Tháng 3 71 Haiaiel
16 Tháng 3 đến 20 Tháng 3 72 Mumiah