Lịch Thiên Thần #2: Cấp độ cảm xúc

Thiên Thần Hộ Mệnh THỨ HAI tương ứng với cảm xúc và tình cảm của chúng ta (nguyên tố: nước). Ngài cho chúng ta thấy tiềm năng và những đức hạnh mà chúng ta cần trau dồi từ quan điểm cảm xúc. Chúng ta có thể tìm thấy Tên ngài trong Lịch dưới đây, theo ngày sinh của chúng ta.

Để biết thêm thông tin, chúng tôi khuyên bạn đọc: Cuốn Sách Của Các Thiên Thần, Bí Mật Ẩn Giấu bởi Giáo Sư Kaya và Christiane Muller. Bạn cũng có thể khám phá tất cả entire Sách và Nhạc về các Thiên Thần, Giấc Mơ, Dấu Hiệu và Biểu Tượng. 

Nhấp vào số của Thiên Thần để tìm hiểu các đặc điểm của ngài

Tháng 1
Tháng  2 Tháng  3 Tháng  4 Tháng  5 Tháng  6 Tháng  7 Tháng  8 Tháng  9 Tháng  10 Tháng  11 Tháng  12
01: 65 01: 25 01: 53 01: 12 01: 41 01: 71 01: 28 01: 57 01: 15 01: 44 01: 3 01: 33
02: 66 02: 26 02: 54 02: 13 02: 42 02: 72 02: 29 02: 58 02: 16 02: 45 02: 4 02: 34
03: 67 03: 27  03: 55  03: 14 03: 43 03: 1 03: 30 03: 59 03: 17 03: 46 03: 5 03: 35
04: 68 04: 28  04: 56  04: 15 04: 44 04: 2 04: 31 04: 60 04: 18 04: 47 04: 6 04: 36
05: 69 05: 29  05: 57  05: 16 05: 45 05: 3 05: 31 / 32 * 05: 61 05: 19 05: 48 05: 7 05: 37
06: 70 06: 30  06: 58  06: 17 06: 46 06: 4 06: 32 06: 62 06: 20 06: 49 06: 8 06: 38
07: 71 07: 31  07: 59  07: 18 07: 47 07: 5 07: 33 07: 63 07: 21 07: 50 07: 9 07: 39
08: 72 08: 32  08: 60  08: 19 08: 48 08: 6 08: 34 08: 64 08: 22 08: 51 08: 10 08: 40
09: 1 09: 33  09: 61 09: 20 09: 49 09: 7 09: 35 09: 65 09: 23 09: 52 09: 11 09: 41
10: 2 10: 34  10: 62  10: 21 10: 50 10: 8 10: 36 10: 66 10: 24 10: 53 10: 12 10: 42
11: 3 11: 35  11: 63  11: 22 11: 51 11: 9 11: 37 11: 67 11: 25 11: 54 11: 13 11: 43
12: 4 12: 36  12: 64  12: 23 12: 52 12: 10 12: 38 12: 68 12: 26  12: 55 12: 14 12: 44
13: 5 13: 37  13: 65 13: 24 13: 53 13: 10 / 11 * 13: 39 13: 69 13: 27 13: 56 13: 15 13: 45
14: 6 14: 38  14: 66 14: 25 14: 54 14: 11 14: 40 14: 70 14: 28 14: 57 14: 16 14: 46
15: 7 15: 39  15: 67 15: 26 15: 55 15: 12 15: 41 15: 71 15: 29 15: 58 15: 17 15: 47
16: 8 16: 40  16: 68 16: 27 16: 56 16: 13 16: 42 16: 72 16: 30 16: 59 16: 18 16: 48
17: 9 17: 41  17: 69 17: 27 / 28 * 17: 57 17: 14 17: 43 17: 1 17: 31 17: 60 17: 19 17: 49
18: 10 18: 42  18: 70 18: 28 18: 58 18: 15 18: 44 18: 2 18: 32 18: 61 18: 20 18: 50
19: 11 19: 43  19: 71 19: 29 19: 59 19: 16 19: 45 19: 2 / 3 * 19: 33 19: 62 19: 21 19: 51
20: 12 20: 44  20: 72 20: 30 20: 59 / 60 * 20: 17 20: 46 20: 3 20: 34 20: 63 20: 22 20: 52
21: 13 21: 45  21: 1 21: 31 21: 60 21: 18 21: 47 21: 4 21: 34 / 35 * 21: 64 21: 23 21: 53
22: 14 22: 46  22: 2 22: 32 22: 61 22: 19 22: 48 22: 5 22: 35 22: 65 22: 24 22: 54
23: 15 23: 47  23: 3 23: 33 23: 62 23: 20 23: 49 23: 6 23: 36 23: 66 23: 25 23: 55
24: 16 / 17 * 24: 48  24: 4 24: 34 24: 63 24: 21 24: 50 24: 7 24: 37 24: 67 24: 26 24: 56
25: 18 25: 49  25: 5 25: 35 25: 64 25: 22 25: 51 25: 8 25: 38 25: 68 25: 27 25: 57
26: 19 26: 50  26: 6 26: 36 26: 65 26: 23 26: 51 / 52 * 26: 9 26: 39 26: 69 26: 28 26: 58
27: 20 27: 51  27: 7 27: 37 27: 66 27: 24 27: 52 27: 10 27: 40 27: 70 27: 29 27: 59 / 60 *
28: 21 28: 52  28: 8 28: 38 28: 67 28: 25 28: 53 28: 11 28: 41 28: 71 28: 30 28: 61
29: 22 29: 52  29: 9 29: 39 29: 68 29: 26 29: 54 29: 12 29: 42  29: 72 29: 31 29: 62
30: 23   30: 10 30: 40 30: 69 30: 27 30: 55 30: 13 30: 43 30: 1 30: 32 30: 63
31: 24   31: 11   31: 70   31: 56 31: 14   31: 2   31: 64

 

*LƯU Ý:

1) Bốn trong số những ngày này có một số điểm đặc thù. Nó có nghĩa là từ giữa đêm đến giữa trưa của ngày hôm đó, Thiên Thần của ngày hôm trước chủ trì, trong khi Thiên Thần của ngày hôm sau chủ trì từ giữa trưa đến giữa đêm. Ví dụ như, Thiên Thần số 27 chủ trì nguyên ngày 16 Tháng 4 và cho đến giữa trưa ngày 17 Tháng 4, trong khi Thiên Thần số 28 chủ trì ngày 17 Tháng 4 từ giữa trưa đến giữa đêm và toàn bộ ngày 18 Tháng 4. 

2) Khi các ngày có đến hai con số, như trường hợp ngày 24 Tháng 1 và ngày 27 Tháng 12, Thiên Thần đầu tiên chủ trì từ giữa đêm đến giữa trưa, trong khi Thiên Thần thứ hai chủ trì từ giữa trưa đến giữa đêm.