Lịch Thiên Thần #3: Cấp độ trí tuệ

Thiên Thần Hộ Mệnh THỨ BA tương ứng với trí tuệ và liên quan đến thế giới của những suy tưởng (nguyên tố: khí). Chúng ta có thể xác định ngài trong Lịch dưới đây, theo giờ sinh.

Để biết thêm thông tin, chúng tôi khuyên bạn đọc: Cuốn Sách Của Các Thiên Thần, Bí Mật Ẩn Giấu bởi Giáo Sư Kaya và Christiane Muller. Bạn cũng có thể khám phá tất cả entire Sách và Nhạc về các Thiên Thần, Giấc Mơ, Dấu Hiệu và Biểu Tượng. 

Nhấp vào Tên của Thiên Thần để tìm hiểu các đặc điểm của ngài

từ 00:00 đến 00:19 : 1 Vehuiah từ 12:00 đến 12:19 : 37 Aniel
từ 00:20 đến 00:39 : 2 Jeliel từ 12:20 đến 12:39 : 38 Haamiah
từ 00:40 đến 00:59 : 3 Sitael từ 12:40 đến 12:59 : 39 Rehael
từ 01:00 đến 01:19 : 4 Elemiah từ 13:00 đến 13:19 : 40 Ieiazel
từ 01:20 đến 01:39 : 5 Mahasiah từ 13:20 đến 13:39 : 41 Hahahel
từ 01:40 đến 01:59 : 6 Lelahel từ 13:40 đến 13:59 : 42 Mikael
từ 02:00 đến 02:19 : 7 Achaiah từ 14:00 đến 14:19 : 43 Veuliah
từ 02:20 đến 02:39 : 8 Cahetel từ 14:20 đến 14:39 : 44 Yelahiah
từ 02:40 đến 02:59 : 9 Haziel từ 14:40 đến 14:59 : 45 Sealiah
từ 03:00 đến 03:19 : 10 Aladiah từ 15:00 đến 15:19 : 46 Ariel
từ 03:20 đến 03:39 : 11 Lauviah từ 15:20 đến 15:39 : 47 Asaliah
từ 03:40 đến 03:59 : 12 Hahaiah từ 15:40 đến 15:59 : 48 Mihael
từ 04:00 đến 04:19 : 13 Iezalel từ 16:00 đến 16:19 : 49 Vehuel
từ 04:20 đến 04:39 : 14 Mebahel từ 16:20 đến 16:39 : 50 Daniel
từ 04:40 đến 04:59 : 15 Hariel từ 16:40 đến 16:59 : 51 Hahasiah
từ 05:00 đến 05:19 : 16 Hekamiah từ 17:00 đến 17:19 : 52 Imamiah
từ 05:20 đến 05:39 : 17 Lauviah từ 17:20 đến 17:39 : 53 Nanael
từ 05:40 đến 05:59 : 18 Caliel từ 17:40 đến 17:59 : 54 Nithael
từ 06:00 đến 06:19 : 19 Leuviah từ 18:00 đến 18:19 : 55 Mebahiah
từ 06:20 đến 06:39 : 20 Pahaliah từ 18:20 đến 18:39 : 56 Poyel
từ 06:40 đến 06:59 : 21 Nelkhael từ 18:40 đến 18:59 : 57 Nemamiah
từ 07:00 đến 07:19 : 22 Yeiayel từ 19:00 đến 19:19 : 58 Yeialel
từ 07:20 đến 07:39 : 23 Melahel từ 19:20 đến 19:39 : 59 Harahel
từ 07:40 đến 07:59 : 24 Haheuiah từ 19:40 đến 19:59 : 60 Mitzrael
từ 08:00 đến 08:19 : 25 Nith-Haiah từ 20:00 đến 20:19 : 61 Umabel
từ 08:20 đến 08:39 : 26 Haaiah từ 20:20 đến 20:39 : 62 Iahhel
từ 08:40 đến 08:59 : 27 Yerathel từ 20:40 đến 20:59 : 63 Anauel
từ 09:00 đến 09:19 : 28 Seheiah từ 21:00 đến 21:19 : 64 Mehiel
từ 09:20 đến 09:39 : 29 Reiyel từ 21:20 đến 21:39 : 65 Damabiah 
từ 09:40 đến 09:59 : 30 Omael từ 21:40 đến 21:59 : 66 Manakel
từ 10:00 đến 10:19 : 31 Lecabel từ 22:00 đến 22:19 : 67 Eyael
từ 10:20 đến 10:39 : 32 Vasariah từ 22:20 đến 22:39 : 68 Habuhiah
từ 10:40 đến 10:59 : 33 Yehuiah từ 22:40 đến 22:59 : 69 Rochel
từ 11:00 đến 11:19 : 34 Lehahiah từ 23:00 đến 23:19 : 70 Jabamiah
từ 11:20 đến 11:39 : 35 Chavakhiah từ 23:20 đến 23:39 : 71 Haiaiel
từ 11:40 đến 11:59 : 36 Menadel từ 23:40 đến 23:59 : 72 Mumiah